Tiêu chuẩn kỹ thuật vỉ nhựa thoát nước

Tiêu chuẩn kỹ thuật vỉ nhựa thoát nước

Tiêu chuẩn kỹ thuật vỉ nhựa thoát nước do Hạ Tầng Việt cung cấp đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của dự án và phù hợp với các hạng mục thi công từ công trình hộ gia đình đến các dự án trọng điểm quốc gia

Vỉ nhựa thoát nước

Vỉ nhựa thoát nước

Vỉ nhựa thoát nước có 4 loại chính và có các thông số kỹ thuật như sau:

Loại kích thước 333x333x30mm hàng tiêu chuẩn

Tấm thoát sàn 333x333x30mm

Tấm thoát sàn 333x333x30mm

Tên sản phẩm Vỉ nhựa thoát nước 333x333x30mm Tấm thoát sàn 333x333x30mm Tấm cell thoát sàn 333x333x30mm
Chiều dài mm 333 333 333
Chiều rộng mm 333 333 333
Chiều dày mm 30 30 30
Cân nặng kg 3,3 3,3 3,3
Số lượng tấm/ m2 (tấm/m2) 9 9 9
Khả năng thoát nước (l/m2s 2,6 2,6 2,6
Bề mặt thoáng % >95% >95% >95%
Độ nén kN/m2 800 800 800
Màu đen đen đen
Bề mặt thoáng % >65% >65% >65%

Loại kích thước 500x500x30mm hàng tiêu chuẩn

Vỉ nhựa thoát nước 500x500x30mm

Vỉ nhựa thoát nước 500x500x30mm

Tên sản phẩm Vỉ nhựa thoát nước 500x500x30mm Tấm thoát sàn 500x500x30mm Tấm cell thoát sàn 500x500x30mm
Chiều dài mm 500 500 500
Chiều rộng mm 500 500 500
Chiều dày mm 30 30 30
Cân nặng kg 3 3 3
Số lượng tấm/ m2 (tấm/m2) 4 4 4
Khả năng thoát nước (l/m2s 13 13 13
Bề mặt thoáng % >95% >95% >95%
Độ nén kN/m2 800 800 800
Màu Đen Đen Đen
Bề mặt thoáng % >62% >62% >62%

Loại kích thước 333x333x30mm và 500x500x30mm nhựa nguyên sinh

Tên sản phẩm Vỉ nhựa thoát nước nguyên sinh 333x333x30mm Tấm thoát sàn nguyên sinh Vỉ nhựa thoát nước nguyên sinh 500x500x30mm
Chiều dài mm 333 333 500
Chiều rộng mm 333 333 500
Chiều dày mm 30 30 30
Cân nặng kg 3,3 3,3 3
Số lượng tấm/ m2 (tấm/m2) 9 9 4
Khả năng thoát nước (l/m2s 2,6 2,6 13
Bề mặt thoáng % >95% >95% >95%
Độ nén kN/m2 800 800 800
Màu Trắng/ trong Trắng/ trong Trắng/ trong
Bề mặt thoáng % >65% >65% >62%

Vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh của Công ty để được cung cấp tiêu chuẩn kỹ thuật và tư vấn miễn phí