Vải địa trồng cây

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

Vải địa trồng cây

Vải địa trồng cây được làm từ sợi PP/PE qua công nghệ xuyên kim ép nhiệt tạo thành lớp vải không dệt có cường lực cao, thoát nước giữ đất.

Tính năng cơ bản của vải địa trồng cây

Chức năng phân cách của vải địa trồng cây

Chức năng phân cách của vải địa trồng cây

Chức năng phân cách của vải địa trồng cây

Chức năng tiêu thoát nước của vải địa trồng cây

Chức năng tiêu thoát nước của vải địa trồng cây

Chức năng tiêu thoát nước của vải địa trồng cây

Chức năng gia cường gia cố mái dóc của vải địa trồng cây

Chức năng gia cường gia cố mái dóc của vải địa trồng cây

Chức năng gia cường gia cố mái dóc của vải địa trồng cây

Chức năng bảo vệ của vải địa trồng cây

Chức năng bảo vệ của vải địa trồng cây

Chức năng bảo vệ của vải địa trồng cây

Chức năng lọc của vải địa trồng cây

Chức năng lọc của vải địa trồng cây

Chức năng lọc của vải địa trồng cây

Chức năng của vải địa trồng cây

Chức năng vải địa trồng cây

Chức năng vải địa trồng cây

Cấu tạo tính năng và tính chất vải địa trồng cây

Vải địa trồng cây

  • Cường lực từ 7 – 22kN/m độ dày từ 1mm – 2mm
  • Có thể trải chồng mí hoặc may 2 lớp vải địa trồng cây với nha
  • Thoát nước thẩm thấu nhanh hơn các lớp vật liệu khác, giữ đất và các hạt mịn nhỏ hơn cát
  • Vải địa trồng cây trơ với môi trường axít, xăng dầu, nhựa đường hay trong môi trường tự nhiên khác. Khả năng chống chịu ánh sáng mặt trời, chịu được áp lực, lực nén và kháng đâm thủng cao
  • Thân thiện môi trường.
Vải địa trồng cây lót sảnh hiên ngoài trời
Vải địa trồng cây làm lớp lọc ngược
Vải địa trồng cây sảnh hiên ngoài trời
Vải địa trồng cây GS1 Vải địa trồng cây GS2 Vải địa trồng cây GS3 Vải địa trồng cây GS4
Cường độ chịu kéo kN/m 6 9 12 20
Dãn dài khi đứt (MD/CD) % 0,65 0,65 0,65 0,65
Sức kháng thủng CBR N 1000 1500 1900 3000
Kích thước lỗ hiệu dụng O90 mm <0,106 <0,106 <0,106 <0,075
Hệ số thấm đứng m/s 3×10-3 3×10-3 3×10-3 3×10-3
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa l/m.h 2 4 7 14
Trọng lượng g/m2 110 125 165 300
Độ dày P=2kPa mm 1 1,1 1,2 2
Áp lực kháng bục kPA >1300 >1300 >1500 >1500
Hệ số thấm tại 100mm l/m2/s 250 200 180 130

Ứng dụng Vải địa trồng cây

Vải địa trồng cây được sử dụng trong các công trình:

  • Làm lớp lọc ngược, ngăn không cho bùn đất từ phía dưới xâm lấn vào lớp vỉ nhựa thoát nước
  • Làm lớp phân cách giữa lớp đất trồng cây và vỉ nhựa thoát nước
  • Trải mái taluy, mái dốc
  • Trồng cây trong bồn hoa chậu cảnh, bồn hoa bê tông
  • Khu sinh thái cảnh quan
  • Bãi cỏ nhân tạo
  • Khu vui chơi trẻ em
  • Sảnh hiên thoát nước mái nhà

Phương pháp thi công Vải địa trồng cây

Các bước thi công Vải địa trồng cây

  • Trải vải địa trồng cây dọc theo chiều khổ cuộn, 2 lớp vải địa trồng cây chồng lên nhau tối thiểu 40-50cm trong trường hợp không dùng máy khâu và 10cm khi khâu vải địa
  • Vén thành vải địa trồng cây lên phía trên bờ tường, thành tường trước khi đổ đất. Ghim cố định vải địa trồng cây vào bờ tường, thành tường hoặc ghim, đào rãnh neo.
  • Sau khi đổ đất phải gài vải địa trồng cây vào bên trong lớp vỉ nhựa thoát nước dựng ở thành để tránh hiện tượng đất cát trôi xuống làm tắc nghẽn hoặc cản trở dòng chày
  • Kiểm tra vải địa trồng cây trước khi đổ đất

  • You've just added this product to the cart:

    Thi công vải địa trồng cây

    Thi công trải vải địa kỹ thuật
    Thi công trải vải địa kỹ thuậtVải địa trồng cây sảnh hiên ngoài trời

    Thi công vải địa trồng cây

    0 out of 5

    Thi công vải địa trồng cây có cách phương pháp sau

    • Phương pháp trải vải địa trồng cây chồng mí
    • Phương pháp may vải địa trồng cây
    • Phương pháp may sẵn túi vải địa trồng cây
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa trồng cây GS1

    Vải địa trồng cây GS1
    Hot
    Vải địa trồng cây GS1Vải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây GS1

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 6 kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 0,65 %
    • Sức kháng thủng CBR 1000 N
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 <0,106 mm
    • Hệ số thấm đứng 3×10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 2 l/m.h
    • Trọng lượng 110 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1 mm
    • Áp lực kháng bục >1300 kPA
    • Hệ số thấm tại 100mm 250  l/m2/s
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa trồng cây GS2

    Vải địa trồng cây gs2
    Vải địa trồng cây gs2Vải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây GS2

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 9 kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 0,65 %
    • Sức kháng thủng CBR 1500 N
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 <0,106 mm
    • Hệ số thấm đứng 3×10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 4 l/m.h
    • Trọng lượng 125 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,1 mm
    • Áp lực kháng bục >1300 kPA
    • Hệ số thấm tại 100mm 200  l/m2/s
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa trồng cây GS3

    Vải địa trồng cây gs3
    Vải địa trồng cây gs3Vải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây GS3

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12 kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 0,65 %
    • Sức kháng thủng CBR 1900 N
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 <0,106 mm
    • Hệ số thấm đứng 3×10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 7 l/m.h
    • Trọng lượng 165 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,2 mm
    • Áp lực kháng bục >1500 kPA
    • Hệ số thấm tại 100mm 180  l/m2/s
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa trồng cây GS4

    Vải địa trồng cây GS4
    Vải địa trồng cây GS4Vải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây GS4

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 20 kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 0,65 %
    • Sức kháng thủng CBR 3000 N
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 <0,075 mm
    • Hệ số thấm đứng 3×10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 14 l/m.h
    • Trọng lượng 300 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2 mm
    • Áp lực kháng bục >1500 kPA
    • Hệ số thấm tại 100mm 130  l/m2/s
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa trồng cây màu xám

    Vải địa trồng cây màu xám
    Vải địa trồng cây màu xámVải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây màu xám

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 6 kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 0,65 %
    • Sức kháng thủng CBR 1000 N
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 <0,106 mm
    • Hệ số thấm đứng 3×10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 2 l/m.h
    • Trọng lượng 110 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1 mm
    • Áp lực kháng bục >1300 kPA
    • Hệ số thấm tại 100mm 250  l/m2/s